0879046688

Cập nhật biểu phí, lãi xuất thẻ tín dụng của ViettinBank 2021

Sử dụng thẻ tín dụng có rất nhiều ưu đãi và giúp ta rất nhiều trong tài chính cuộc sống. Thế những không có dịch vụ nào là miễn phí 100% cả. Để biết rõ và có thể tín toán chi tiêu hợp lý nhất có thể, chúng tôi cung cấp cho bạn các cập nhật mới nhất về các loại biểu phí, lãi xuất phí dịch vụ của thẻ tín dụng ngân hàng Viettinbank 2021. Mong rằng các thông tin dưới đây mang lại hữu ích cho bạn.

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ TÍN DỤNG QUỐC TẾ

(Hiệu lực từ ngày 01/7/2019)

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Phát hành thẻ

 

 

 

1.1

Phí phát hành thẻ lần đầu

Miễn phí

1.2

Phí dịch vụ phát hành nhanh

100.000 VND

1.3

Phí phát hành lại

Miễn phí

 

 

2

Phí thường niên (thu hàng năm)

2.1

Các dòng thẻ cơ bản

 

 

Thẻ Visa/ Mastercard Classic

136.364 VND

 

 

Thẻ JCB Classic

227.273 VND

 

 

Thẻ Visa Gold

181.818 VND

 

 

Thẻ JCB Gold

272.727 VND

 

 

Thẻ Visa Platium

 

 

  • Thẻ phát hành từ 01/3/2021

227.273 VND

 

 

  • Thẻ phát hành trước 01/3/2021

909.091 VND

 

 

Thé Mastercard Cashback

818.181 VND

 

 

Thẻ Visa Signature (thẻ chính, thẻ phụ)

4.544.545 VND

 

 

2.2

Thẻ Khách hàng ưu tiên (Premium Banking)

 

 

Năm đầu

Miễn phí

 

 

Năm sau:

 

 

  • Thẻ của khách hàng hạng Bạch Kim và Kim Cương (không bị rớt hạng)

Miễn phí

 

 

  • Thẻ của khách hàng hạng vàng, bạc

909.091 VND

 

 

2.3

Thẻ liên kết

 

 

Thẻ JCB Platinum Vietnam Airlines
(hiệu lực từ 15/5/2021)

454.545 VND

 

 

Thẻ JCB Ultimate Vietnam Airlines

5.454.545 VND

 

 

Thẻ JCB Vpoint

181.818 VND

 

 

Thẻ JCB Viettravel

 

 

  • Thẻ Classic

227.273 VND

  • Thẻ Platinum

909.091 VND

 

 

Thẻ JCB Hello Kitty

  • Thẻ Classic

227.273 VND

  • Thẻ Gold

272.727 VND

  • Thẻ Platinum

909.090 VND

Thẻ Mastercard Garmuda

909.090 VND

2.4

Thẻ phụ (trừ thẻ Visa Signature)

50% phí thẻ chính

3

Thay đổi Hạn mức tín dụng, không thay đổi hạng thẻ

 Miễn phí

4

Chuyển đổi hạng thẻ

Bằng phí phát hành mới tương ứng

5

Chuyển đổi từ loại thẻ từ sang thẻ chip

Bằng phí phát hành mới tương ứng

6

Rút tiền mặt

Tại ATM

3,64%

50.000 VND

Tại PGD/ CN của VietinBank (qua POS) (áp dụng từ 30/12/2020)

1,82%

50.000 VND

7

Dịch vụ xác nhận Hạn mức tín dụng

109.091 VND

8

Phạt chậm thanh toán
(tính trên số tiền thanh toán tối thiểu)

Nợ quá hạn dưới 30 ngày

3%

200.000 VND

Nợ quá hạn từ 30 đến dưới 60 ngày

4%

200.000 VND

Nợ quá hạn từ 60 đến dưới 90 ngày

6%

200.000 VND

Nợ quá hạn từ 90 đến dưới 120 ngày

4%

200.000 VND

Nợ quá hạn từ 120 ngày trở lên

4%

200.000 VND

9

Tra soát giao dịch (tính phí nếu khách hàng khiếu nại sai)

272.727 VND

10

Cấp lại sao kê hàng tháng

27.273 VND

11

Cấp lại PIN

Tại PGD/ CN VietinBank

27.273 VND

Qua VietinBank iPay

Miễn phí

12

Cấp lại bản sao hoá đơn gíao dịch

Tại đại lý của VietinBank

18.182 VND

Tại đơn vị không là đại lý của VietinBank

272.727 VND

13

Vấn tin và in biên lai giao dịch tại ATM

 1.818 VND/lần

14

Phí chuyển đổi tiền tệ (áp dụng với giao dịch ngoại tệ)

1,82% GTGD bằng VND

15

Phí xử lý giao dich ngoại tệ (áp dụng với giao dịch ngoại tệ)

0,91% GTGD bằng VND

16

Chuyển đổi tài sản đảm bảo phát hành thẻ

45.455 VND

17

Ngừng sử dụng thẻ

Thẻ Visa Signature

181.818 VND

Thẻ khác

136.364 VND

18

Dịch vụ thông báo biến động giao dịch

Đăng ký dịch vụ

Miễn phí

Sử dụng dịch vụ (hiệu lực từ 01/6/2021)

Miễn phí

Hủy đăng ký dịch vụ

18.182 VND

19

Dịch vụ Visa toàn cầu (áp dụng cho thẻ Visa)

Phí ứng tiền mặt khẩn cấp

545.455 VND

Phí thay thế thẻ khẩn cấp

545.455 VND

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ TÍN DỤNG NỘI ĐỊA

(Hiệu lực từ ngày 01/7/2019)

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU TỐI ĐA

1

Phí phát hành

 

Phát hành lần đầu

Miễn phí

 

Phát hành nhanh/phát hành lại

100.000 VND

2

Phí thường niên
(thu hàng năm với thẻ chính, phụ)

 45.455 VND

 

3

Rút tiền mặt
(tại ATM/POS VietinBank, ATM NH khác)

0.5%

5.000 VND

 

4

Dịch vụ xác nhận HMTD

54.545 VND

5

Phạt chậm thanh toán (tính trên số tiền thanh toán tối thiểu)

3.00%

90.000 VND

6

Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi KH khiếu nại sai)

 

Giao dịch nội mạng

50.000 VND

 

Giao dịch ngoại mạng

100.000 VND

7

Cấp lại sao kê hàng tháng

27.272 VND

8

Cấp lại mã PIN tại quầy

 10.000 VND

9

Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

 

ĐVCNT là đại lý của VỉetinBank

18.181 VND

 

ĐVCNT không là đại lý của VỉetinBank

272.727 VND

10

Vấn tin và in sao kê GD thẻ tại ATM

500 VND

11

Dịch vụ thông báo biến động giao dịch

 

Đăng ký dịch vụ

Miễn phí

 

Sử dụng dịch vụ (hiệu lực từ 01/6/2021)

Miễn phí

 

Hủy đăng ký dịch vụ

18.182 VND

LÃI SUẤT VÀ BIỂU PHÍ SẢN PHẨM THẺ TÍN DỤNG NỘI ĐỊA i-ZERO

(Hiệu lực từ ngày 09/2/2021)

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU TỐI ĐA

1

Lãi suất (năm)

 

   
Giao dịch thanh toán

0%

Giao dịch rút tiền

0%

2

Phí phát hành

 

Phát hành lần đầu

50.000 VND

 

Phát hành nhanh/phát hành lại

50.000 VND

3

Phí thường niên
(thu hàng năm với thẻ chính, phụ)

 299.000 VND

 

4

Rút tiền mặt
(tại ATM/POS VietinBank, ATM NH khác)

 

Phí rút tiền mặt tại ATM của VietinBank

5%/tổng số tiền rút

50.000 đ

Phí rút tiền mặt tại ATM của Ngân hàng khác

5%/tổng số tiền rút

50.000 đ

Phí ứng tiền mặt tại POS của VietinBank

5%/tổng số tiền rút

50.000 đ

5

Dịch vụ xác nhận HMTD

54.545 VND

6

Phạt chậm thanh toán (tính trên số tiền thanh toán tối thiểu)

 Nợ quá hạn dưới 30 ngày

3%

99.000 đ

 Nợ quá hạn từ 30 đến dưới 60 ngày

4%

99.000 đ

 Nợ quá hạn từ 60 đến dưới 90 ngày

6%

99.000 đ

 Nợ quá hạn từ 90 ngày trở lên

4%

99.000 đ

7

Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi KH khiếu nại sai)

 

Giao dịch nội mạng

50.000 VND

 

Giao dịch ngoại mạng

100.000 VND

8

Cấp lại sao kê hàng tháng

27.272 VND

9

Cấp lại mã PIN tại quầy

 10.000 VND

10

Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

 

ĐVCNT là đại lý của VietinBank

18.181 VND

 

ĐVCNT không là đại lý của VietinBank

272.727 VND

11

Vấn tin và in sao kê GD thẻ

Tại quầy

 Áp dụng theo các mã in sao kê TKTG

Tại ATM Vietinbank (vấn tin và xem sao kê)

Giao dịch không in chứng từ

Miễn phí

Giao dịch có in chứng từ

500 VND

Tại POS (vấn tin)

Miễn phí

12

Phí ngừng sử dụng thẻ

Miễn phí

13

Thông báo biến động giao dịch

 

Đăng ký dịch vụ

Miễn phí

 

Sử dụng dịch vụ

Miễn phí

 

Hủy đăng ký dịch vụ

18.181 VND

14

Phí quản lý giao dịch (chỉ thu khi tại ngày đến hạn thanh toán, chủ thẻ còn dư nợ)

1,99%/số tiền dư nợ tại ngày đến hạn thanh toán (hiện là ngày 26 hàng tháng)

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ TÍN DỤNG QUỐC TẾ


(Hiệu lực từ ngày 01/7/2019)

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Phát hành thẻ

 

 

 

1.1

Phí phát hành thẻ lần đầu

Miễn phí

 

 

1.2

Phí dịch vụ phát hành nhanh

100.000 VND

 

 

1.3

Phí phát hành lại

Miễn phí

 

 

2

Phí thường niên (thu hàng năm)

2.1

Thẻ Visa Corporate Classic

136.364 VND

 

 

2.2

Thẻ Visa Corporate Gold

181.818 VND

 

 

2.3

Thẻ Visa Corporate Platinum

909.091 VND

 

 

2.4

Thẻ DCI Corporate

900.000 VND

 

 

3

Rút tiền mặt

3.1

Tại ATM

3,64%

50.000 VND

3.2

Tại PGD/ CN của VietinBank (qua POS)

1,82%

50.000 VND

4

Dịch vụ xác nhận hạn mức tín dụng

109.091 VND

5

Phạt chậm thanh toán
(tính trên số tiền thanh toán tối thiểu)

5.1

Nợ quá hạn dưới 30 ngày

3%

200.000 VND

5.2

Nợ quá hạn từ 30 đến dưới 60 ngày

4%

200.000 VND

5.3

Nợ quá hạn từ 60 đến dưới 90 ngày

6%

200.000 VND

5.4

Nợ quá hạn từ 90 đến dưới 120 ngày

4%

200.000 VND

5.5

Nợ quá hạn từ 120 ngày trở lên

4%

200.000 VND

6

Tra soát giao dịch (tính phí nếu khách hàng khiếu nại sai)

272.727 VND

7

Cấp lại sao kê hàng tháng

27.273 VND

8

Cấp lại PIN

27.273 VND

Tại PGD/ CN VietinBank

27.273 VND

Qua VietinBank iPay

Miễn phí

9

Cấp lại bản sao hoá đơn giao dịch

9.1

Tại đại lý của VietinBank

18.182 VND

 

 

9.2

Tại đơn vị không là đại lý của VietinBank

272.727 VND

 

 

10

Vấn tin và in biên lai giao dịch tại ATM

 1.818 VND/lần

11

Phí chuyển đổi tiền tệ (áp dụng với giao dịch ngoại tệ)

1,82% GTGD bằng VND

12

Phí xử lý giao dịch ngoại tệ (áp dụng với giao dịch ngoại tệ)

0,91% GTGD bằng VND

13

Chuyển đổi tài sản đảm bảo phát hành thẻ

45.455 VND

14

Ngừng sử dụng thẻ

 136.364 VND

15

Dịch vụ thông báo biến động giao dịch

15.1

Đăng ký dịch vụ

Miễn phí

 

 

15.2

Sử dụng dịch vụ

Miễn phí

 

15.3

Hủy đăng ký dịch vụ

18.182 VND

 

 

16

Sử dụng dịch vụ Visa toàn cầu (áp dụng cho thẻ Visa)

16.1

Phí ứng tiền mặt khẩn cấp

545.455 VND

 

 

16.2

Phí thay thế thẻ khẩn cấp

545.455 VND

 

 

Visa Inc. debit and credit cards are arranged for a photograph in Washington, D.C., U.S., on Friday, Oct. 20, 2017. Visa is expected to announce fourth-quarter earnings figures on October 25. Photographer: Andrew Harrer/Bloomberg

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ TÍN DỤNG QUỐC TẾ

(Hiệu lực từ ngày 01/7/2019)

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Rút tiền mặt tại ATM của VietinBank (*)

50.000 VND

2

Rút tiền mặt tại PGD/ CN của VietinBank (qua POS)

 3,64%

Trên đây là thông tin mà chúng tôi đã cập nhật được từ ngân hàng Viettinbank, mong ằng bạn có thể chi tiêu hợp lý và cân bằng tài chính cá nhân.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *